se remplumer

tự động từ
  1. lại mọc lông, mọc lông mới (chim)
  2. (thân mật) hồi phục; lại khấm khá lên
    • Ses deux semaines de congé l'ont remplumé
      hai tuần nghỉ đã làm cho anh ta hồi phục lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

se remplumer
Après sa maladie, le petit oiseau commence à se remplumer.